|
|
|
Nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, nguyên Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, PTT Chính phủ. Huân chương Sao Vàng năm 1992. |
|
|
|
|
|
|
Ủy viên Bộ Chính trị, Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng. |
|
|
|
|
|
|
Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐNDVN |
|
|
|
|
|
|
Nguyên Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng Tham mưu trưởng. Huân chương Sao Vàng năm 2007- truy tặng. |
|
|
|
|
|
|
Nguyên Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng Tham mưu trưởng. Huân chương Sao Vàng năm 2007 - truy tặng. |
|
|
|
|
|
|
Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị |
|
|
|
|
|
|
Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty CP Dây lưới thép Nam Định Danh hiệu Anh hùng Lao động TKĐM năm 2005 |
|
|
|
|
|
|
Số 228 Hoàng Diệu, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăklăk Huân chương Lao động hạng Ba, hạng Nhì. |
|
|
|
|
|
|
Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ Huân chương Lao động hạng Nhất năm 2003 |
|
|
|
|
|
|
Số 108-110, Nguyễn Trãi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh Huân chương Lao động hạng Ba, hạng Nhì, hạng Nhất |
|
|
|
|
|
|
Tổ 5, TT.Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội Huân chương Lao động hạng Nhì năm 1994 |
|
|
|
|
|
|
Tổ 5, TT.Đông Anh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội Huân chương Độc lập hạng Nhì năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Số 399 Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Huân chương Lao động hạng Ba năm 1997, hạng Nhì năm 2005 |
|
|
|
|
|
|
Danh hiệu Anh hùng Lao động TKĐM năm 2000 |
|
|
|
|
|
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, Bộ Y tế
|
Danh hiệu Anh hùng Lao động TKĐM năm 2007, 2010
|
|
|
|
Trang
1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 . 7 . 8 . 9 . 10 |
|