|
Giới thiệu |
Công trình, cụm công trình Khoa học Tự nhiên |
|
|
Tác giả: GS-TSKH Nguyễn Châu, PGS-TS Bạch Thành Công, PGS-TS Đặng Lê Minh |
|
Một số thành tựu tiêu biểu trong nghiên cứu vật liệu từ tính: ferit, perovskit, vật liệu từ vô định hình và vật liệu từ có cấu trúc nano. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TS Phan Hồng Khôi, GS-TSKH Vũ Xuân Quang, GS-TSKH Nguyễn Xuân Phúc, PGS-TS Đỗ Xuân Thành, PGS-TS Trần Kim Anh, TS Phạm Hồng Dương, PGS-TS Nguyễn Quang Liêm, PGS-TS Lê Thị Trọng Tuyên, PGS-TS Lê Văn Hồng, TS Đào Nguyên Hoài Nam. |
|
Nghiên cứu cơ bản tính chất quang - điện - từ của một số vật liệu điện tử tiên tiến (vật liệu bán dẫn Si nano, ZnS, ZnSe; vật liệu từ siêu dẫn cấu trúc kiểu perovskit). Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
Xem tiếp |
|
Công trình, cụm công trình Khoa học xã hội và nhân văn |
|
|
Tác giả: GS-TSKH Phan Đăng Nhật |
|
Cụm công trình về Sử thi Tây Nguyên: Sử thi ê đê. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1991; Vùng sử thi Tây Nguyên. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1999. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS Bùi Văn Nguyên |
|
Cụm công trình: Về Nguyễn Trãi, gồm: Nguyễn Trãi và Bản hùng ca đại cáo. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội,1999; Văn chương Nguyễn Trãi rực ánh sao Khuê. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 2000. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS Hoàng Phê (chủ biên), PGS Bùi Khắc Việt, TS Chu Bích Thu, PGS Đào Thản, GS Hoàng Tuệ, GS-TS Hoàng Văn Hành, CN Lê Kim Chi, CN Nguyễn Minh Châu, PGS-TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS Nguyễn Thanh Nga, TS Nguyễn Thuý Khanh, GS-TS Nguyễn Văn Khang, PGS-TS Phạm Hùng Việt, CN Trần Cẩm Vân, CN Trần Nghĩa Phương, CN Vũ Ngọc Bảo, PGS Vương Lộc. |
|
Từ điển Tiếng Việt. NXB Đà Nẵng, Trung tâm Từ điển học, Hà Nội - Đà Nẵng 2000 Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS Hoàng Phê. |
|
Cụm công trình: Những vấn đề ngữ nghĩa và từ điển học tiếng Việt, gồm: Logic - ngôn ngữ học. NXB Đà Nẵng, Đà Nẵng,1989; Từ điển chính tả. NXB Đà Nẵng, Trung tâm Từ điển học, Hà Nội - Đà Nẵng, 1995; Từ điển vần. NXB Đà Nẵng, Trung tâm từ điển học, Hà Nội - Đà Nẵng, 1996; Chính tả tiếng Việt. NXB Đà Nẵng, Trung tâm Từ điển học, Hà Nội-Đà Nẵng, 1999. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS Lê Khả Kế. |
|
Từ điển Anh - Việt. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1997. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS Phan Đại Doãn |
|
Làng xã Việt Nam - một số vấn đề kinh tế - văn hoá - xã hội. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2001. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS Phùng Văn Tửu |
|
Cụm công trình: Về tiểu thuyết Pháp nửa sau thế kỷ XX, gồm: Lui Aragông. NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội, 1987; NXB Giáo dục, Hà Nội, 1997; Tiểu thuyết Pháp hiện đại - những tìm tòi đổi mới. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1990, tái bản 2002; Tiểu thuyết Pháp bên thềm thế kỷ XXI. NXB Thành phố Hồ Chí Minh, Tp. Hồ Chí Minh, 2001. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS Phong Lê |
|
Cụm công trình: Về văn học hiện đại Việt Nam, gồm:. Văn học Việt Nam hiện đại - những chân dung tiêu biểu. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, 2001; Một số gương mặt văn chương - học thuật Việt Nam hiện đại. NXB Giáo dục, Hà Nội, 2001. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TS Hoàng Thị Châu |
|
Tiếng Việt trên các miền đất nước. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1989 Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
|
Công trình, cụm công trình Khoa học Kỹ thuật |
|
|
Tác giả: GS-TS Ngô Kiều Nhi, KS Nguyễn Dương Thụy, KS Trần Minh Cường, KS Trần Minh Tuấn, KS Nguyễn Phương Nam |
|
Nghiên cứu thiết kế chế tạo một số thiết bị đo lường và điều khiển phục vụ sản xuất. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TS Nguyễn Hữu Niếu, TS Nguyễn Đắc Thành, PGS-TS Phan Minh Tân, KS Đinh Ngọc Thu, TS Tôn Thất Minh Tân |
|
Nghiên cứu tổng hợp và triển khai công nghệ chế tạo, ứng dụng một số vật liệu và tổ hợp vật liệu polymer và composite. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TS Nguyễn Xuân Anh |
|
Nghiên cứu thiết kế, cải tiến một số vũ khí nhẹ phục vụ kịp thời yêu cầu chiến đấu. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TSKH Nguyễn Đức Hùng, KS Lê Quang Tuấn, ThS Ngô Hoàng Giang, TS Nguyễn Văn Quỳnh |
|
Phát triển và đổi mới công nghệ mạ, nhúng kẽm bảo vệ, chống ăn mòn các kết cấu thép trong môi trường khí quyển Việt Nam. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: KS Nguyễn Trọng Quyển, KS Bùi Danh Chiêu, KS Phạm Hoàng Vân, KS Nguyễn Trung Thành, KS Nguyễn Cao Đàm, KS Nguyễn Lam Sinh, KS Hoàng Quang Bá, TS Chu Việt Cường, TS Vũ Quý Khôi, KS Đặng Thành Trung |
|
Các giải pháp khoa học công nghệ bảo đảm môi trường và xây dựng công trình bảo vệ thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh giai đoạn 1969-1975. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: KS Phạm Gia Nghi, KS Nguyễn Bá Bách, ông Vũ Văn Đôn, KS Trần Văn Hải |
|
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo đèn đặc dụng, xe đặc dụng dùng trong thời chiến. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: KS Trần Huy Vinh, KS Phan Huy Huân, KS Đặng Hoàng Huy, KS Trần Trọng Diên, KS Nguyễn Văn Thiện, KS Đỗ Thạch Cương. |
|
Ứng dụng công nghệ sản xuất cấu kiện bê tông cốt thép dự ứng lực tiền chế bằng phương pháp kéo trước cho các công trình xây dựng ở Việt Nam Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: KS Trần Lê Dũng, TSKH Lê Xuân Hải, ThS Trần Thái Thanh, KS Nguyễn Xuân Tín, KTV Trịnh Sĩ Nhất |
|
Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo thế hệ lò nung con thoi tiết kiệm năng lượng xây lắp bằng bông gốm chịu lửa. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: Nhà máy Z113, Z115, Z121, Z131 thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng và Viện Thuốc phóng - Thuốc nổ thuộc Trung tâm KHKT và CNQS |
|
Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu nổ. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: PGS-TS Mai Ngọc Chúc, KS Hà Văn Vợi, GS-TSKH Hồ Quí Đạo, ThS Bùi Đăng Học, KS Lê Thị Hoa, ThS Nguyễn Hoài Vân, PGS-TS Vũ Thế Trí, TS Trần Hữu Bưu, TS Hoàng Văn Hoan, KS Lê Thị Kim Liên, KS Nguyễn Trọng Phú, KS Nguyễn Văn Tạo |
|
Nghiên cứu khoa học công nghệ và ứng dụng triển khai sản xuất thuốc tập hợp tuyển quặng Apatit loại III Lào Cai. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
Xem tiếp |
|
Công trình, cụm công trình Khoa học Nông nghiệp |
|
|
Tác giả: GS Trịnh Văn Thịnh, TS Đoàn Văn Phúc, PGS-TS Phan Địch Lân, PGS-TS Phạm Sỹ Lăng, TS Lương Tố Thu, TS Lê Ngọc Mỹ, PGS-TS Phạm Văn Khuê |
|
Phòng chống hai bệnh ký sinh trùng chủ yếu gây hại: Bệnh Tiên mao trùng và Sán lá gan trâu bò ở Việt Nam. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: KS Nguyễn Hữu Hảo, KS Vũ Đình Vàng, KS Lê Thành Vinh, KS Nguyễn Đăng Hà, KS Phạm Hữu Quyền, KS Lê Văn Bình, KS Trần Đình Hoan, KS Nguyễn Gia Xuyên, KS Nguyễn Văn Ngọc, KS Ngô Xuân Tỉnh, PGS-TS Nguyễn Khắc Khôi, PGS. TS Vũ Xuân Phương |
|
Công trình trồng cây che chắn và cây bóng mát tại quần đảo Trường Sa. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: PGS-TS Nguyễn Đăng Vang, TS Trần Công Xuân, PGS-TS Nguyễn Huy Đạt, TS Đoàn Xuân Trúc, TS Phùng Đức Tiến, PGS-TS Bùi Quang Tiến, ThS Nguyễn Hữu Tỉnh, TS Trần Long, ThS Hoàng Văn Lộc, KS Nguyễn Thị Hoài Tao, TS Phạm Thị Minh Thu |
|
Chọn lọc nâng cao năng suất, chất lượng một số giống gà và tạo con lai để phát triển chăn nuôi nông hộ. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: PGS-TS Nguyễn Trí Hoàn, KS Quách Ngọc ân, GS-TS Ngô Thế Dân, PGS-TS Nguyễn Văn Hoan, GS-TS Nguyễn Ngọc Kính, GS-TS Hoàng Tuyết Minh, GS-TS Nguyễn Hữu Nghĩa, KS Lê Hồng Nhu, GS-TS Trần Duy Quý, KS Nguyễn Công Tạn, PGS-TS Nguyễn Thị Trâm |
|
Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ lúa lai ở Việt Nam. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: PGS-TSKH. Nguyễn Nghi, PGS-TS Lã Văn Kính, GS-TS Vũ Duy Giảng, KS Nguyễn Đức Trân, TS Đinh Huỳnh, PGS-TS Bùi Văn Chính, PGS-TS Dương Thanh Liêm, GS-TSKH Lê Hồng Mận, TS Trần Quốc Việt, TS Bùi Thị Oanh, PGS-TS Bùi Đức Lũng, TS Trần Công Xuân, TS Đinh Văn Cải, TS Đào Huyền, TS Đoàn Thị Khang |
|
Các giải pháp khoa học công nghệ về dinh dưỡng và thức ăn để phục vụ chăn nuôi gia súc, gia cầm theo hướng công nghiệp Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
|
Công trình, cụm công trình Khoa học Y dược |
|
|
Tác giả: BS Nguyễn Thị Ngọc Phượng, PGS-Đỗ Trọng Hiếu, BS Phạm Việt Thanh, ThS Vương Thị Ngọc Lan, ThS Hồ Mạnh Tường, BS Tạ Thị Chung |
|
Thụ tinh trong ống nghiệm chữa vô sinh. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TS Đào Ngọc Phong |
|
Tác động của môi trường không khí xung quanh và trong nhà tới sức khoẻ cộng đồng và đề xuất một số giải pháp can thiệp. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TS Huỳnh Phương Liên, PGS-TS Đoàn Thị Thuỷ |
|
Vắc xin phòng bệnh viêm não Nhật Bản. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
Tác giả: GS-TS Phạm Gia Khải, GS Đặng Hanh Đệ, GS-TS Nguyễn Lân Việt, GS-TS Lê Xuân Thục, TS Đỗ Doãn Lợi, TS Phạm Quốc Khánh, TS Nguyễn Thị Bạch Yến, ThS Trần Văn Dương, BS Phạm Thị Minh Bảo, ThS Dương Đức Hùng |
|
Nghiên cứu ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ y học hiện đại của thế giới trong chẩn đoán, điều trị một số bệnh tim mạch ở Việt Nam. Giải thưởng Nhà nước năm 2005 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm văn học |
|
|
Hoàng Cầm (Bùi Hoàng Cầm) |
|
Tập thơ Bên kia sông Đuống, Lá Diêu Bông (1993), 99 tình khúc (1995). Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Lê Đạt (Đào Công Đạt) |
|
Tập thơ Bóng chữ (1994); Ngó lời (1998); Hèn đại nhân (Tập truyện ngắn) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Phùng Quán |
|
Tiểu thuyết Vượt Côn đảo (1955), Tuổi thơ dữ dội (1998), Tiếng hát trên địa ngục Côn Đảo (Trường ca - 1955). Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Chu Cẩm Phong (Trần Tiến) |
|
Truyện ký: Mặt biển, mặt trận (1968), Rét tháng giêng (1975), Nhật ký Chu Cẩm Phong (1994) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Chu Lai |
|
Tiểu thuyết: Ăn mày dĩ vãng (1992), Phố (1993) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Dương Thị Xuân Quý |
|
Chỗ đứng (Truyện-1968); Hoa rừng (Truyện và ký-1970) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Hồ Dzếnh |
|
Chân trời cũ (Truyện ngắn-1942); Quê ngoại (Thơ-1943); Hoa xuân đất Việt (Tập thơ-1969); Hồ Dzếnh tác phẩm chọn lọc (1988) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Hoàng Phủ Ngọc Tường |
|
Tuyển tập văn học Hoàng Ngọc Phủ Tường (- 2002); Rất nhiều ánh lửa (Tập ký-1979) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Hoàng Văn Bổn |
|
Tiểu thuyết: Trên mảnh đất này (1962), Mùa mưa (1960); Hàm rồng (Tập ký-1968) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm âm nhạc |
|
|
Nhạc sĩ An Chung |
|
Các ca khúc: Trăng sáng đôi miền (1961), Tôi người lái xe (1975), Đường cày đảm đang (1966), Hát lên cô gái Thái Bình (1971), Hát từ xóm biển Cà Mau (1982) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Ánh Dương (Lê Ánh Dương) |
|
Các ca khúc: Chào em cô gái Lam Hồng, Dốc lòng dốc sức giải phóng miền Nam (1965), Hoa đào nở trên biên giới, Giao hưởng “Tượng đài chiến thắng”, Phu Chăm Xy Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Đắc Nhẫn (Phạm Đắc Nhẫn) |
|
Các ca khúc: Tầm vu (1948); Son sắt một lòng (1955); Anh về miền Bắc (1955); Con đò trên sông Bến Hải (1957); Cần Thơ gạo trắng nước trong. Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Đức Minh |
|
Các tác phẩm ca khúc và kịch hát: Em là hoa pơlang, Cô gái lái tàu, Trên biển quê hương, Đất mỏ quê ta; Kịch hát: “Tiếng đàn Thạch Sanh” Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Đỗ Đôn Truyền |
|
Các tác phẩm: Ca khúc “Cây lúa Hàm Rồng” (1969), Ca khúc “Giá từng thước đất” (1994); Nhạc múa “Cô gái Thăng Long” (1985), “Hội Then” (1985); Nhạc vở chèo “Lý Nhân Tông kế nghiệp” (1985) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Ca Lê Thuần |
|
Các tác phẩm: Tranh giao hưởng “Dáng đứng Việt Nam” (1974); Concertino cho piano và dàn nhạc (1982); Thơ giao hưởng d – moll (1994); Nhạc kịch múa “Ngọc trai đỏ” (1998); Âm nhạc kịch múa “Lục Vân Tiên” (1999) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Hoàng Đạm |
|
Các tác phẩm: “Thanh Hóa anh hùng” (1965); Giao hưởng thơ “Giải phóng Điện Biên” (1961); Độc tấu violon “Vũ khúc Tây Nguyên” (1958); Hòa tấu “Hội nghị Diên Hồng” (1988); Đàn bầu với dàn nhạc “Dòng kênh trong” (1964) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Hoàng Dương (Ngô Hoàng Dương) |
|
Các tác phẩm khí nhạc: Hát ru (độc tấu Violon); Giai điệu quê hương cho violon, piano;Vũ khúc Hơ rê (1966); Rhapsodie cho violon “Bài ca chung thủy”; Poeme “Biển cả tình yêu” Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Nhạc sĩ Hoàng Tạo |
|
Các ca khúc: Đưa anh đi hái măng rừng (1971); Tên lửa về bên sông Đà (1970); Chiếc ba lô và bài ca tình nguyện (1979); Quần đảo đồng đội (1979); Em ca Sơn La; Lời xanh Mộc Châu Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm sân khấu |
|
|
Tác giả Hồ Thi (Hồ Ngọc) |
|
Nghệ thuật viết kịch (1973); Xây dựng cốt truyện kịch - 1977; Tính ước lệ của nghệ thuật sân khấu (2000) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Minh Khoa (Đặng Quang Hổ) |
|
Người ven đô (Kịch 1974 - 1975); Võ Văn Tần (2000 - 2002); Hồ Huấn Hiệp (1998 - 1999) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Ngọc Linh (Dương Đại Tâm) |
|
Cải lương: Kiều (1959); Trưng Vương (1969); Sợi tơ vàng (Chèo 1964) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Nguyễn Anh Biên |
|
Kịch: Khi tình yêu đã chết (1987); Biển cồn cào (1992); Cột trụ chống trời (1990) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Nguyễn Khắc Phục |
|
Tác phẩm kịch: Bông trắng (1981); Tú Xương (1995); Kẻ sĩ Thăng Long ( 2000) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Nguyễn Xuân Yến |
|
Tác phẩm tuồng: Hồ Quý Ly (1999); Lịch sử hãy cùng phán xét (1994); Tiếng thét giữa Hoàng Cung (1991) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Phi Hùng (Phạm Thành Lâm) |
|
Cải lương: Người giữ mộ (1985); Thất trảm sớ (1998); Cho đời soi gương (1993 - 1994) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Sỹ Hanh (Nguyễn Sỹ Hanh) |
|
Tác phẩm kịch: Tôi đi tìm tôi (1983); Đứa con tôi (1980); Cuộc đời tôi (1982) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Tạ Xuyên |
|
Kịch: Khát vọng (1992); Thung lũng trắng (1994); Cuộc gặp gỡ muộn màng (1996) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm mỹ thuật |
|
|
Họa sĩ Đoàn Văn Nguyên |
|
Sơn mài: Bác làm thơ(100x130cm) (1990); Những cô gái Tây Nguyên (100x130cm) (1999); Trên cao nguyên (100x85cm) (1995); Đi học chữ Bok Hồ (100x130cm) (2000); Chọi trâu (180x120cm) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Huỳnh Phương Đông |
|
Sơn dầu: Trận ấp Bắc (200x100cm); Trận Bình Giã 1965 (110x230 (1999); Trận La Ngà 1947 (200x120) (1993) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Lê Anh Vân |
|
Chiến luỹ - Sơn dầu (110x130cm) (1984); Phía trước - Tổng hợp (110x150cm) (1998); Cào cỏ lúa - Lụa (45x55cm) (1980); Ký ức những ngọn đèn - Tổng hợp (129x162cm) (1999); Những người thợ lắp máy – Sơn dầu (110x130cm) ( 1985) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Lê Huy Tiếp |
|
Sơn dầu: Chiến tranh (100x120cm) (1986); Đợi (100x120cm) (1996); Eva trở về (80x100cm) (1997); Bộ 4 tranh Môi trường biển – In độc bản )2001) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Lò An Quang |
|
Xây trụ cầu Thăng Long - Sơn mài (1997); Sơn dầu: Mùa xuân (1993); Trăng đầu tháng (60x80cm) (1998); Ngày tháng mười (130x150cm) (2002) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Nguyễn Sĩ Tốt |
|
Em nào cũng được học - Bột màu (55x60cm) (1957); Sơn dầu: Tiếng đàn bầu (180x120cm) (1963); Ơ bố (1974) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Nguyễn Thế Vinh |
|
Lớp học bổ túc văn hoá - Khắc gỗ (35x47cm) (1960); Sơn mài: Đất này là của tổ tiên (70x113cm) (1970); Chiến tranh và những cây dừa (60x90cm) (1990); Làm gạo (60x90cm) (1980) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Nguyễn Trọng Đoan |
|
- Đèn vườn - Sành (h=82cm) (1993); Tình đất - Sành (h=32cm; dài 40cm) (2000); Hạnh phúc - Sành (h=52) (2000); Chim xanh - Sành (h=40 cm; rộng = 55cm) (2000). Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Họa sĩ Phạm Viết Song |
|
Sơn dầu: Hoàng Lệ Kha ra pháp trường (50x70cm) (1960); Chị Trần Thị Lý bất khuất (120x90cm) (1966-1967); Viếng Bác (60x90cm) (1969) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm múa |
|
|
Tác giả NSƯT Bùi Chí Thanh |
|
Cụm công trình nghiên cứu: Nghệ thuật Múa Mường (2001); Di sản múa Dân gian dân tộc vùng Tây Bắc (1998); Tết nhảy của người Dao quần chẹt Hoà Bình (2994) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả NSƯT Hoàng Phi Long |
|
Cụm tác phẩm: Mùa sen nở; Nón quai thao; Lễ tạ Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả NSƯT Lê Huân (Lê Thế Huân) |
|
Cụm tác phẩm: Ăng co bất diệt (1980); Ngọn lửa Ba Tơ (1984); Anh nuôi tay súng (1970); Mài sắc đường lê (1971) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả NSƯT Lê Ngọc Cường |
|
Cụm tác phẩm: Lửa thiêng; Hứng dừa; Tiếng đàn bên suối; Xuân về trên bản Mèo Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả NSƯT Nguyễn Bá Thái |
|
Cụm tác phẩm: Khoảnh khắc đêm hè (2002); Nhịp Cráp đêm trăng (1995) (dân tộc Khrme); Duyên trăng (dân tộc Khrme) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả NSƯT Nguyễn Trọng Lanh |
|
Cụm tác phẩm: Đường trời không thoát (1965); Thầy thầy - Tớ tớ (1962); Đồng đội trẻ Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm nhiếp ảnh |
|
|
Tác giả Đoàn Công Tính |
|
Nụ cười bên thành cổ Quảng Trị (ảnh); Trên đồi không tên (ảnh); Đánh chiếm căn cứ Đầu Mầu (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Đinh Ngọc Thông |
|
Chiến sĩ ở mặt trận Điện Biên Phủ đọc thư nhà dưới chiến hào (1980) (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Dương Thanh Phong |
|
Niềm hạnh phúc trong khắc nghiệt của chiến tranh (1969) (ảnh); Khiêng nhà về làng cũ (ảnh); Du kích đội rơm nguỵ trang tiếp cận địch (1966) (ảnh); Binh lính Sài Gòn hốt hoảng trút bỏ quân trang quân dụng tháo chạy trong ngày 30/4/1975 (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Hai Nhiếp (Trần bỉn KhuôL) |
|
Tấn công đồn Cái Keo, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau (ảnh); Du kích Cà Mau kép pháo để tấn công và chiếm cứ điểm Cái Keo của Quân Nam Việt Nam 1965 (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Hoàng Linh (Phạm Quốc Trụ) |
|
Bác Hồ với thiếu nhi (ảnh); Bác Hồ với nghệ sĩ Trà Giang (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Hoàng Văn Sắc |
|
Đường ra tiền tuyến (1968) (ảnh); Tiểu đội 10 cô gái ngã ba Đồng Lộc (1969) (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Lương Nghĩa Dũng |
|
Đấu pháo ở Dốc miếu (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Mai Nam (Nguyễn Hữu Thống) |
|
Cảnh giác (1970) (ảnh); Chạy đâu cho thoát (1966) (ảnh); Đi trực chiến (1966) (ảnh) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
Tác giả Nguyễn Hồng Nghi |
|
Bộ ảnh bình dân học vụ; Bộ ảnh Bác Hồ Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm văn nghệ dân gian |
|
|
Tác giả Chu Quang Trứ |
|
Tác phẩm: Kiến trúc dân gian truyền thống Việt Nam; Sáng giá chùa xưa (Mỹ Thuật Phật giáo); Tượng cổ Việt Nam với truyền thống điêu khắc dân tộc. Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm kiến trúc |
|
|
KTS Đặng Thái Hoàng |
|
Bộ sách về kiến trúc: 3 quyển “Sáng tác Kiến trúc - Kiến trúc thế kỷ XX - Kiến trúc nhà ở”; Quyển “Kiến trúc Hà Nội thế kỷ XIX, thế kỷ XX”; Quyển “Các bài nghiên cứu lý luận phê bình dịch thuật kiến trúc” (gồm 3 tập I, II, III) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
KTS Khương Văn Mười |
|
Nhà ở Thuận Việt, thành phố Hồ Chí Minh; Làng trẻ em SOS tỉnh Bến Tre; Viện Quốc tế Thận - lọc thận thành phố Hồ Chí Minh (KTS Khương Văn Mười và KTS Alexis). Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
KTS Lương Anh Dũng |
|
Ga Hàng không quốc tế Nội Bài, Hà Nội; Khách sạn Hữu Nghị, Hải Phòng; Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội. Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
KTS Nguyễn Khôi Nguyên |
|
Khu nhà ở ngoại giao đoàn Vạn Phúc II, HN; Nhà ở cơ quan UNDP Hà Nội; Cải tạo và nâng cấp thư viện Quốc gia Hà Nội. Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
Tác phẩm điện ảnh |
|
|
Đạo diễn Mai Lộc |
|
Phim tài liệu: Chiến trận Mộc Hoá; Chiến thắng Tây Bắc; Giữ làng giữ nước; Quyết chiến thắng đế quốc Mỹ xâm lược. Vợ chồng A Phủ (Phim truyện) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Nguyễn Huy Thành |
|
Phim truyện: Nổi gió; Về nơi gió cát; Xa và gần Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Đào Trọng Khánh (Đào Nguyễn) |
|
Phim tài liệu: 1/50 giây cuộc đời: Việt Nam - Hồ Chí Minh: Vũ nữ Trà Kiệu; Phim tài liệu (3 tập); Truyền kỳ sự thật; Hình bóng tổ tiên; Hồ Chí Minh - hình ảnh của Người Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Lê Mạnh Thích |
|
Phim tài liêụ: Đường dây lên sông Đà; Trở lại Ngư Thủy Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Ngô Mạnh Lân |
|
Phim Họat hình: Mèo con, Chuyện ông Gióng; Con sáo biết nói; Những chiếc áo ấm; Trê cóc. Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Nguyễn Khánh Dư |
|
Phim truyện: Đứa con nuôi; Mẹ vắng nhà; Bọn trẻ. Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Nguyễn Ngọc Quỳnh |
|
Phim tài liệu: Đầu sóng ngọn gió; Luỹ thép Vĩnh Linh Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Phạm Kỳ Nam (đã mất) |
|
Phim truyện: Chị Tư Hậu; Biển lửa; Tiền tuyến gọi; Chom và Sa; Chung một dòng sông (Đồng đạo diễn Nguyễn Hồng Nghi) Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
NSND, Đạo diễn Phạm Văn Khoa |
|
Phim truyện: Lửa trung tuyến, Chị Dậu, Làng Vũ Đại ngày ấy; Chùm phim truyện hài: Kén rể; Khôn dại; Sau cơn bão Giải thưởng nhà nước năm 2007 |
|
|
|
|
|
|
|