|
Giới thiệu |
Lĩnh vực công nghệ mới nhằm xử lý ô nhiễm môi trường
|
|
|
Tác giả: CN.Hoàng Đức Thảo và các cộng sự: KS.Đỗ Anh Tuấn; KS.Nguyễn Võ Khoa; KS.Nguyễn Phúc Hải; KS.Nguyễn Quang Tùng; KS.Trần Văn Minh; Hoàng Văn Nghĩa; CN.Bùi Văn Đông; KS.Nguyễn Văn Trung; KS.Trần Trung Sinh; KS.Trương Thị Hồng Nhung; CN.Hồ Văn Thư; KS.Nguyễn Ngọc Ánh; CN.Phạm Ngọc Anh Tú; Hoàng Văn Mạnh; Cao Bá Linh; KS.Nguyễn Hữu Quân - Công ty Thoát nước đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Công trình: Thiết kế chế tạo và ứng dụng bể phốt kiểu mới tại các đô thị Việt Nam - Lĩnh vực Công nghệ mới môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2007. |
|
|
|
|
Tác giả: KS. Nông Thanh Phẩm và các cộng sự: KS.Tạ Văn Khao; KS.Hà Văn Hoài; KS. Lương Văn Càn; KS.Hoàng Thanh Long; CN.Hoàng Thị Thanh - Công ty CP Xi măng - XDCT Cao Bằng |
Công trình: Xử lý bụi khí thải cải thiện môi trường nâng cao năng suất lò đứng xi măng Cao Bằng - Lĩnh vực Công nghệ mới môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2007. |
|
|
|
|
Tác giả: KS.Nguyễn Khắc Sơn; KS.Vũ Xuân Cường; KS.Nguyễn Hữu Sơn; KS.Nguyễn Chí Thông; KS.Nguyễn Thế Thụy; KS.Nguyễn Quang Thiều - Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại |
Công trình: Giải pháp nâng cao hiệu quả làm việc của hệ thống lọc bụi tĩnh điện nhà máy nhiệt điện Phả Lại - Lĩnh vực Công nghệ mới môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2007. |
|
|
|
|
Tác giả: KS.Nguyễn Xuân An - 7A Ngõ Quỳnh, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Công trình: Thuyền thúng phao an toàn cho người đi biển - Lĩnh vực Công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2007. |
|
|
|
|
Tác giả: ThS.Phan Thanh Hùng và các cộng sự PGS.TS.Tăng Đức Thắng; TS.Tô Văn Thanh; ThS.Ngô Xuân Hải; KS.Doãn Văn Huế; KS.Nguyễn Trọng Tuấn; KS.Phan Quý Anh Tuấn - Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam |
Công trình: Nghiên cứu công nghệ thiết kế và thi công Kết cấu cống lắp ghép bằng cừ bêtông cốt thép dự ứng lực ở Đồng Bằng Sông Cửu Long - Lĩnh vực Công nghệ mới môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2007. |
|
|
|
|
Tác giả: GS.TS.Trương Đình Dụ; TS.Trần Đình Hòa; ThS.Trần Văn Thái và các cộng sự KS.Nguyễn Thế Nam; ThS.Thái Quốc Hiền; KS.Phan Đình Tuấn; KS.Trần Minh Thái; KS.Đỗ Thanh Minh - Viện Khoa học Thủy lợi |
Công trình: Đập xà lan di động áp dụng hiệu quả trong quản lý, khai thác tài nguyên nước và bảo vệ môi trường - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2006. |
|
|
|
|
Tác giả: KS. Lê Văn Ký (Chủ nhiệm) và các cộng sự KS. Đinh Quốc Kim; KS. Trần Khánh Hà; KS. Lê Đông Hà; ThS. Bùi Hữu Hưởng; KS. Trần Thanh Liêm - Tổng Công ty Tư vấn thiết kế giao thông vận tải |
Công trình: Công nghệ xây dựng cầu bê tông cốt thép dự ứng lực theo phương pháp đúc hẫng cân bằng - Giải pháp về bảo vệ và phát triển bền vững môi trường - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2006. |
|
|
|
|
Tác giả: KS.Bùi Văn Mật; KS.Nguyễn Văn Khôi và các cộng sự: PGS.TS.Cao Thế Hà; CN.Ngô Ngọc Anh - Công ty KD nước sạch Hà Nội; Sở Giao thông công chính Hà Nội; TT.Nghiên cứu công nghệ môi trường và phát triển bền vững; Trường ĐHKHTN |
Công trình: Xác định và đề xuất công nghệ xử lý amoni trong nước ngầm tại thành phố Hà Nội - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2006. |
|
|
|
|
Tác giả: ThS. Trương Công Nam (chủ nhiệm) - Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Xây dựng và cấp nước Thừa Thiên - Huế |
Công trình: Xác định và đề xuất công nghệ xử lý amoni trong nước ngầm tại thành phố Hà Nội - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2006. |
|
|
|
|
Tác giả: TS.Hoàng Văn Quý và các cộng sự ThS.Trần Giang Sơn; KS.Đặng Đức Nhân; KS.Phạm Xuân Sơn; KS.Hoàng Xuân Bản; KS.Trần Xuân Nhuận; KS.Nguyễn Nhị Thủy - Xí nghiệp LD Vietsovpetro - Tập đoàn dầu khí Việt Nam |
Công trình: Nghiên cứu giải pháp công nghệ để xác định tham số mỏ phục vụ đánh giá trữ lượng và thiết kế khai thác dầu khí trong đá móng nứt nẻ bằng chương trình BASROC 3.0 - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2006. |
|
|
|
|
Tác giả: TS Nguyễn Tài, TS Nguyễn Hay - Công ty Nguyên liệu thuốc lá nam; Khoa cơ khí trường Đại học Nông Lâm Thủ Đức |
Công trình: Nghiên cứu thiết kế lò sấy thuốc ls sử dụng nguyên liệu than thay thế củi - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: CN. Hoàng Đức Thảo và các cộng sự - Công ty Thoát nước đô thị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
Công trình: Cụm tời máy nạo vét hệ thống thoát nước - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: GS, TS. Trương Đình Dụ và các cộng sự - Viện khoa học thủy lợi |
Công trình: ứng dụng kết cấu đập trụ đỡ đẻ xây dựng công trình ngăn sông vùng triều - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: GS.TS Hoàng Bá Chư và các cộng sự - Trường Đại học Bách khoa HN |
Công trình: Nghiên cứu, thiết kế, chế taoh lò gạch liên tục kiểu đứng hiệu suất cao. - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: KS. Vũ Văn Tành - Xí nghiệp chế biến súc sản xuất khẩu |
Công trình: sử dụng Nitơ, phốt phó và các cộng sự chất dinh dưỡng có nguồn gốc từ xương trâu bò để chế biến phan hữu cơ khoáng NPK trung và vi lượng - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: ThS.Hoàng Văn Thịnh và các cộng sự - Viện vật liệu xây dựng, Bộ xây dựng |
Công trình: Nghiên cứu công nghệ tái chế nhựa PET phế thải để sản xuất một số chế phẩm xây dựng - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: TS. Mai Ngọc Tâm và các cộng sự - Viện Vật liệu xây dựng, Bộ xây dựng |
Công trình: Nghiên cứu , thiết kế, chế tạo lò gạch liên tục kiểu đứng hiệu suất cao - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: TS. Phạm Văn Trung và các cộng sự - Xí nghiệp tập thể Bình An - Hải Phòng |
Công trình: Nghiên cứu , thiết kế, chế tạo thiết bị phân ly Dầu, nước - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: TS.Nguyễn Năng Nhượng và các cộng sự - Viện cơ điện nông nghiệp và công nghiệp sau thu hoạch |
Công trình: quy trình công nghệ và hệ thống thiết bị chế biến chè đắng - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2004. |
|
|
|
|
Tác giả: KS.Nguyễn Đình Bình và các cộng sự - Công ty Muối Thanh Hóa |
Công trình: Xây dựng quy trình sản xuất muối tinh sạch trên đồng muối phơi cát Thanh Hóa nhằm nâng cao chất lượng năng suất và hiệu quả sử dụng muối iốt - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: TS. Vũ Văn Tiễu và các cộng sự - CN Phía Nam – Trung tâm nhiệt đới Việt Nga |
Công trình: Áp dụng nhanh tiến bộ kỹ thuật thiết kế, chế tạo một số trang bị phòng hộ dân sự phục vụ công nghiệp và kinh tế quốc dân - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: CN Đoàn Thanh Loan và các cộng sự - Công ty Sinh hóa Nông nghiệp và thương mại Thiên Sinh |
Công trình: Ứng dụng công nghệ sinh học xử lý phân gà làm phân bón KOMIX - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: CN.Lê Xuân Sinh và các cộng sự - CN Công ty vận tải Biển Việt Nam tại Nha Trang |
Công trình: Tiếp nhận và hoàn thiện công nghệ sử dụng chất thải công nghiệp NIX để sản xuất vật liệu xây dựng dân dụng và đường giao thông nông thôn - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: KS Đoàn Văn Kiển; TS Phùng Mạnh Đắc; KS Vương Văn Đốc và các cộng sự - Tổng Công ty Than Việt nam; Viện công nghệ mỏ - TCty Than Việt Nam |
Công trình: Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật – công nghệ sử dụng vì chống thủy lực - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: KS. Nguyễn Tuấn Nghiêm; KS. Trần Kế Tấn và các cộng sự - Phòng Điện NT, Nhiệt điện và môi trường – Viện Năng lượng; Nhà máy điện Ninh Bình |
Công trình: Nghiên cứu, thiết kế, ứng dụng vòi phun đốt than bột dạng UD cho lò hơi nhà máy nhiệt điện Ninh Bình - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: KS.Phan Thị Lương Hà; TS Nguyễn Văn Phúc và các cộng sự - Công ty tư vấn XD cảng đường thủy |
Công trình: Giải pháp chống sa bồi luồng tàu vào Cảng Cửa Lò - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: TS. Nguyễn Bá Trinh và các cộng sự - Viện Hóa học, Viện KH & CN Việt Nam |
Công trình Công nghệ xử lý nước phèn dùng cho sinh hoạt ở đồng bằng sông Cứu Long - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2003. |
|
|
|
|
Tác giả: TS.Nguyễn Văn Minh; TS. Lê Huy Du và các cộng sự - Bộ Tư lệnh hóa học, Bộ quốc phòng |
Công trình: Thiết bị xử lý nước bề mặt CB2 - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2002. |
|
|
|
|
Tác giả: KS. Nguyễn Văn Loan; KS. Nguyễn Xuân Thúy; KS. Nguyễn Quốc Tuấn; KS. Tống Ngọc Tuyết - Công ty Supe phốt phát và hóa chất Lâm Thao |
Công trình: Các giải pháp kỹ thuật đồng bộ để nâng công suất sản xuất axít sunphuric và giảm thiểu ô nhiềm môi trường tại Công ty Supe phốt phát và hóa chất Lâm Thao - Lĩnh vực Công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2002. |
|
|
|
|
Tác giả: KS.Bùi Thanh Hải và các cộng sự - Viện Cơ khí và tự động hóa điện Nông nghiệp |
Công trình: Quy trình cơ giới hóa làm đất và chăm sóc mía theo hướng thâm canh và bảo vệ đất - Lĩnh vực công nghệ môi trường. Giải thưởng Vifotec năm 2002. |
|
|
|
|
|
|